Bảng phân loại các nhóm gỗ tại Việt Nam

Đăng bởi POKA ngày 15/05/2019 02:18

Bảng phân loại

NHÓM IA:

Số TT Tên Việt Nam Tên khoa học Ghi chú
1 2 3 4
1 Bách xanh Calocedrud macrolepis
2 Thông đỏ Taxus chinensis
3 Phỉ 3 mũi Cephalotaxus fortunei
4 Gỗ Thông tre Podocarpus neriifolius
5 Thông Pà Cò Pinus kwangtugensis
6 Gỗ Thông Đà Lạt Pinus dalatensis
7 Thông nước Glyptostrobus pensilis
8 Hinh đá vôi Keteleeria calcarea
9 Gỗ Sam bông Amentotaxus argotenia
10 Sam lạnh ABies nukiangensis
11 Gỗ Trầm (gió bầu) Aquilaria crassna
12 Hoàng đàn Cupressus torulosa
13 Thông 2 lá dẹt Ducampopinus kremptii

NHÓM IIA

1 2 3 4
1 Gỗ Cẩm lai: Dalbergis Oliverii Gamble

. Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariaensis

. Cẩm lai Dalbergia Oliverrii Gamble

. Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis
2 Cà Te (Gỗ Đỏ): Afzelia xylccarpa
3 Gỗ Gụ:


. Gụ mật Sindora cochin chinensis Gõ mật

. Gụ lau Sindora tonkinesis-A, chev Gõ lau
4 Giáng hương:


. Giáng hương Pterrocarpus Padatus Pierre

. Giáng hương Cam Bốt Pterocarpus Cambodianus Pierre

. Giáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd
5 Gỗ Lát:


. Lát hoa Chukrasia ta bularis A.Juss

. Lát da đồng Chukrasia SP

. Lát chun Chukrasia SP
6 Trắc:


. Trắc Dalbergia cochinchinesis Pierre

. Trắc dây Dalbergia annamensis

. Trắc Cam Bốt Dalbergia combodiana Pierre
7 Gỗ Pơmu: Fokienia hodginsii A.Henry et Thomas
8 Mun Diospyros mun H.Lee

. Mun


. Mun sọc Dyospyros SP
9 Đinh Markhamia Pierrei
10 Sến mật Madhuca pasquieri
11 Gỗ Nghiến Burretiodendron hsienmu
12 Lim xanh Erythophloeum Fordii
13 Kim giao Padocarpus fleuryi
14 Gỗ Ba gạc Rauwolfia verticillata
15 Ba kích Morinda officinalis
16 Gỗ Bách hợp Lilium brownii
17 Sâm ngọc linh Panax Vietnammensis
18 Sa nhân Amomum Longiligulare
19 Gỗ Thảo quả Amomun tsaoko

PHỤ LỤC II

BẢNG PHÂN LOẠI TẠM THỜI CÁC LOẠI GỖ SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2198/CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 và Quyết định số 334/CNR ngày 10 tháng 5 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp)

TT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1 2 3 4

Nhóm I

1 Bằng lăng cườm Lagarstroemia angustifolia Pierre
2 Gỗ Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble
3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre
4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre
5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần
6 Gỗ Cẩm thị Diospyros siamensis Vorb
7 Dáng hương Pterocarpus pecatus Pierre
8 Dáng hương Cam Bốt Pterocarpus cambodianus Pierre
9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd
10 Dáng hương quá lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz
11 Du sam Keteleeria davidiana Bertris Beissn Ngò tùng
12 Du sam Cao Bằng Ketelecria cricaria Ching
13 Gõ đỏ Pahudia cochinchinensis Pierre Hồ bì, Cà te
14 Gỗ Gụ Sidora maritima Pierre
15 Gụ mật Sindora cochinchinensis Baill Gõ mật
16 Gụ lau Sindora tonikinensis A.chev Gõ lau
17 Hoàng đàn Cutraecsus funebris Endl
18 Huệ mộc Dalbergia sp
19 Gỗ Huỳnh đường Disoxylon foureiri Pierre
20 Hương tía Pterocarpus sp
21 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss
22 Lát da đồng Chukrasia sp
23 Lát chun Chukrasia sp
24 Lát xanh Chukrasia var.quadrivalvis Pell
25 Lát lông Chukrasia var.velutina King
26 Mạy lay Sideroxylone burneum A.Chev
27 Gỗ Mun sừng Diospyros mun H.Lec
28 Mun sọc Diospyros sp
29 Muồng đen Cassia siamea Lamun
30 Pơmu Fokiennia hodginsii A.Henry et thomas
31 Sa mu dầu Cunnianghamia konishii Hayata
32 Gỗ Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre
33 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain
34 Thông ré Ducampopinus krempfii H.Lee
35 Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don
36 Trai (Nam Bộ) Pagraea fragrans Roxb
37 Trắc Nam Bộ Dalbergia cochinchinensis Pierre
38 Trắc đen Dalbergia nigra Allen
39 Trắc Cam Bốt Dalbergia combodiana Pierre
40 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb
41 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre

Nhóm II

1 Gỗ Cẩm xe Xylia dolabriformis Benth
2 La đá Xylia kerrii Craibet Hutchin
3 Nâu đen Dipterecarpus sp
4 Đinh Markhamia stipulata Seem
5 Đinh gan gà Markhamia sp
6 Đinh khét Radermachera alata P.Dop
7 Đinh mật Spathodeopsis collignonii P.Dop
8 Đinh thôi Hexaneurocarpon brilletii P.Dop
9 Đinh vàng Haplophragma serratum P.Dop
10 Đinh vàng Hoà Bình Haplopharagma hoabiensis P.Dop
11 Đinh xanh Radermachera brilletii P.Dop
12 Lim xanh Erythrophloeum frodii Oliv
13 Nghiến Parapentace tonkinensis Gagnep Kiếng
14 Kiền kiền Hopea pierrei Hance (phía nam)
15 Săng đào Hopea ferrea Pierre
16 Song xanh Homalium caryophyllaceum Benth Nạp ốc
17 Gỗ Sến mật Bassia pasquieri H.Lec
18 Sến cát Shorea cochinochinensis Pierre
19 Sến đắng

20 Táu mật Vatica tonkinensis A.Chev
21 Táu núi Vatica thorelii Pierre
22 Táu nước Vatica philastreama Pierre
23 Táu mắt quỷ Hopea sp
24 Trai ly Garcimia fagraceides A.Chev
25 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai sai mét
26 Vấp Mesua ferrea Linn Dõi
27 Gỗ Sao đen Hopea Odorata Roxb

Nhóm III

1 Bằng lăng nước Lagerstroemia flos-reginae Retz
2 Bằng lăng tía Lagerstroemia loudoni Taijm
3 Gỗ Bình linh Vitex pubescens Bahl
4 Cà chắc Shorea Obtusa Wall Cà chí
5 Cà ổi Castanopsis indica A.DC
6 Chai Shorea Vulgaris Pierre
7 Chò chỉ Parashorea stellata Kury
8 Chò chai Shorea thorelii Pierre
9 Chua khét Chukrasia sp
10 Chự Litsea longipes Meissn Dự
11 Chiêu liêu xanh Terminalia chebula Retz
12 Dâu vàng

13 Gỗ Huýnh Heritiera cochinchinensis Kost Huẩn
14 Lát khét Chukrasia sp
15 Lâu táu Vatica dyeri King
16 Loại thụ Pterocarpus sp
17 Re mít Actinodaphne sinensis Benth
18 Săng lẻ Lagerstroemia tomentosa Presl
19 Vên vên Anisoptera cochinchinensis Pierre
20 Sao Hải Nam Hopea hainanensis Merret Chun Sao lá to (K.kiền NT)
21 Tếch Tectona grandis Linn Giá tỵ
22 Trường mật Paviesia anamensis
23 Trường chua Nephelium chryseum
24 Giổi Talauma Giổi A.Chev
25 Re hương Cinamomum parthenoxylon Meissn
26 Vên vên hàng Shorea hypochra Hance Dên dên

Nhóm IV

1 Bời lời Litsea laucilimba
2 Bời lời vàng Litsea Vang H.Lec
3 Cà đuối Cyanodaphne cuneata Bl
4 Gỗ Chặc khế Disoxylon translucidum Piere
5 Chau chau Elaeocarpus tomentosus DC. Côm lông
6 Dầu mít Dipterocarpus artocarpifolius Pierre
7 Dầu lông Dipterocarpus sp
8 Dầu song nàng Dipterocarpus dyeri Pierre
9 Dầu trà beng Dipterocarpus obtusifolius Teysm
10 Gội nếp Aglaia gigantea Pellegrin
11 Gội Trung Bộ Aglaia annamensis Pellegrin
12 Gội dâu Aphanamixis polystachya J.V.Parker
13 Hà nu Ixonanthes cochinchinensis Pierre
14 Hòng tùng Darydium pierrei Hickel Hoàng đàn giả
15 Kim giao Podocarpus Wallichiamus Presl
16 Kháo tía Machilus odoratissima Nees Re vàng
17 Gỗ Kháo dầu Nothophcebe sp
18 Long não Cinamomum camphora Nees Dạ hưong
19 Mít Artocarpus integrifolia Linn
20 Mỡ Manglietia glauca Anet
21 Re xanh Cinamomum tonkinensis Pitard Nhè xanh
22 Re đỏ Cinamomum tetragonum A.Chev
23 Re gừng Litsea annamensis H.Lec
24 Sên bo bo Shorea hypochra Hance
25 Gỗ Sến Đỏ Shorea harmandi Pierre
26 Sụ Phoebe cuneata B1
27 So đo công Brownlowia denysiana Pierre Lo bò
28 Thông ba lá Pinus khasya Royle Ngõ 3 lá
29 Thông nàng Podocarpus imbricams B1 Bạch tùng
30 Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv
31 Viết Madhuca elliptuca (Pierre ex Dubard) H.J.Lam

Nhóm V

1 Bản xe Albizzia lucida Benth
2 Bời lời giấy Litsea polyantha Juss
3 Cà bu Pleurostylla opposita Merr et Mat
4 Chò lông Dipterocarpus pilosus Roxb
5 Chò xanh Terminalia myriocarpa Henrila
6 Chò xót Schima crenata Korth
7 Gỗ Chôm chôm Nephelium bassacense Pierre
8 Chùm bao Hydnocarpus anthelminthica Pierre
9 Công tía Callophyllum saignensis Pierre
10 Công trắng Callophyllum dryobalanoids Pierre
11 Công chim Callophyllum sp
12 Gỗ Dái ngựa Swietenia mahogani Jaco
13 Dầu Dipterocarpus sp
14 Dầu rái Dipterocarpus alams Roxb
15 Dầu chai Dipterocarpus intricatus Dyer
16 Dầu đỏ Dipterocarpus duperreanus Pierre
17 Dầu nước Dipterocarpus jourdanii Pierre
18 Dầu sơn Dipterocarpus tuberculata Roxb
19 Giẻ gai Castanopsis tonkinensis Seen
20 Giẻ gai hạt nhỏ Castanopsis chinensis Hance
21 Giẻ thơm Quercus sp
22 Giẻ cau Quercus platycalyx Hickel et camus
23 Giẻ cuống Quercus chrysccalyx Hicket et eamus
24 Giẻ đen Castanopsis sp
25 Giẻ đỏ Lithocarpus ducampii Hikel et A.camus
26 Giẻ mỡ gà Castanopsis echidnocarpa ADC.
27 Giẻ xanh Lithocarpus pseudosundaica (Hicket et A.Camus) CAmus
28 Giẻ sồi Lithocarpus mbnlosa Camus Sồi vàng
29 Giẻ đề xi Castanopsis brevispinula Hickel et Camus
30 Gội tẻ Aglaia sp Gội gác
31 Hoàng linh Peltophorum dasyrachis Kurz
32 Kháo mật Chinamomum sp
33 Nephelium sp Khé
34 Kè đuôi dông Makhamia cauda-felina Craib
35 Kẹn Aesculus chinensis Bunge
36 Lim vang Peltophorum tonkinensis Pierre Lim xẹt
37 Lõi thọ Gmelina arborea Roxb
38 Muồng Cassia sp Muồng cán rá
39 Muồng gân Cassia sp
40 Mò gỗ Cryptocarya obtusifolia Merr
41 Mạ sưa Helicia cochinchinesis Lour
42 Nang Alangium ridley king
43 Nhãn rừng Nephelium sp
44 Phi lao Casuarina equisetifolia Forst Dương liễu
45 Re bầu Cinamomum obtusifolium Nees
46 Sa mộc Cunninghamia chinensis R.Br.
47 Sau sau Liquidambar formosana Hance Tàu hậu
48 Săng táu

49 Săng đá Xanthophyllum colubrinum Gagnep
50 Săng Trắng Lophopetalum duperreanum Pierre
51 Sồi đá Lithocarpus cornea Rehd Sồi ghè
52 Sếu Celtis australis persoon Áp ánh
53 Thành ngạnh Cratoxylon formosum B.et H.
54 Trâm rừng Eugenia chanlos Gagnep
55 Trâm tía Syzygium sp
56 Thích Acer decandrum Nerrill Thích 10 nhị
57 Thiều rừng Nephelium lappaceum Linn Vải thiều
58 Thông đuôi ngựa Pinus Massoniana Lambert Thông tàu
59 Thông nhựa Pinus merkusii J.et Viers Thông ta
60 Tô hạp Điện Biên Altmgia takhtadjinanii V.T. Thái
61 Vải guốc Mischocarpus sp
62 Vang kiêng Nauclea purpurea Roxb
63 Vừng Careya sphaerica Roxb
64 Xà cừ Khaya senegaalensis A.Juss
65 Xoài Mangifera indica Linn

Nhóm VI

1 Ba khía Cophopetalum wallichi Kurz
2 Bạch đàn chanh Eucalyptus ciriodora Bailey
3 Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Sm
4 Bạch đàn liễn Eucalyptus tereticornis Sm
5 Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Deh
6 Bứa lá thuôn Garcinia ablongifolia Champ
7 Bứa nhà Garcinia loureiri Pierre
8 Bứa núi Garcinia oliberi Pierre
9 Bồ kết giả Albizzia lebbeckoides Benth
10 Cáng lò Betula alnoides Halmilton
11 Cày Irvingia malayana Oliver Kơnia
12 Chẹo tía Engelhardtia chrysolepis Hance
13 Chiêu liêu Terminalia chebula Roxb
14 Chò nếp

15 Chò nâu Dipterocarpus tonkinensis A.Chev
16 Chò nhai Anogeissus acuminata Wall Ràm
17 Chò ổi Platanus Kerrii Chò nước
18 Ceriops divers
19 Đước Rhizophora conjugata Linn
20 Hậu phát Cinamomum iners Reinw Quế lợn
21 Kháo chuông Actinodaphne sp
22 Kháo Symplocos ferruginea
23 Kháo thôi Machilus sp
24 Kháo vàng Machilus bonii H.Lec
25 Khế Averrhoa carambola Linn
26 Lòng mang Pterospermum diversifolium Blume
27 Mang kiêng Pterospermum truncatolobatum Gagnep
28 Mã nhầm

29 Mã tiền Strychosos nux-vomica Linn
30 Máu chó Knema conferta var tonkinensis Warbg Huyết muồng
31 Mận rừng Prunus triflora
32 Mắm Avicennia officinalis Linn
33 Mắc niễng Eberhardtia tonkinensis H.Lec
34 Mít nài Artocarpus asperula Gagnep
35 Mù u Callophyllum inophyllum Linn
36 Muỗn Mangifera foetida Lour
37 Nhọ nồi Diospyros erientha champ Nho nghẹ
38 Nhội Bischofia trifolia B1 Lội
39 Nọng heo Holoptelia integrifolia P1 Chàm ổi, Hôi
40 Phay Duabanga sonneratioides Ham
41 Quao Dolichandrone rheedii Seen
42 Quế Cinamomum cassia B1
43 Quế xây lan Cinamomum Zeylacium Nees
44 Ràng ràng đá Ormosia pinnata
45 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake
46 Ràng ràng mật Ormosia sp
47 Ràng ràng tía Ormosia sp
48 Re Cinamomum albiflorum Nees
49 Sâng Sapindus cocarpus Radlk
50 Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre
51 Sấu tía Sandorium indicum Cav
52 Sồi Castanopsis fissa Rehd et Wils
53 Sồi phẳng Quercus resinifera A.Chev Giẻ phàng
54 Sồi vàng mép Castanopsis sp
55 Săng bóp Ehretia acuminata R.Br Lá ráp
56 Trám hồng Canarium sp Cà na
57 Tràm Melaleuca leucadendron Linn
58 Thôi ba Alangium Chinensis Harms
59 Thôi chanh Evodia meliaefolia Benth
60 Thị rừng Diospyros rubra H.Lec
61 Trín Schima Wallichii Choisy
62 Vẩy ốc Dalbergia sp
63 Vàng rè Machilus trijuga Vàng danh
64 Vối thuốc Schima superba Gard et Champ
65 Vù hương Cinamomum balansae H.Lec Gù hương
66 Xoan ta Melia azedarach Linn
67 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied
68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl et Kurz
69 Xoan mộc Toona febrifuga Roen
70 Xương cá Canthium didynum Roxb

Nhóm VII

1 Gỗ Cao su Hevea brasiliensis Pohl
2 Cà lồ Caryodaphnopsis tonkinen sis
3 Cám Parinarium annamensis Hance
4 Choai Terminalia bellirica Roxb Bàng nhút
5 Chân chim Vitex parviflora Juss
6 Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr
7 Côm tầng Elaeocarpus dubius A.DC
8 Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore
9 Gáo vàng Adina sessifolia Hook
10 Giẻ bộp Castanopsis lecomtei Hickel et. Camus
11 Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus
12 Hồng rừng Diospyros Kaki Linn
13 Hồng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb
14 Hồng quân Flacourtia cataphract Roxb Bồ quân, mùng quân
15 Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum B1 Thành ngạnh hôi
16 Lọng bàng Dillencia heterosepala Finet et Gagnep
17 Lõi khoan

18 Me Tamarindus indica Linn Chua me
19 Lysidica rhodostegia Hance
20 Vitex glabrata R.Br
21 Mò cua Alstonia shcolaris B.Br Mù cua, sữa
22 Ngát Gironniera subaequelis Planch
23 Pay vi Sarcocephalus orientalis Merr
24 Phổi bò Meliosma angustifolia Merr
25 Rù rì Calophyllum balansae Pitard
26 Săng vi Carallia sp
27 Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg
28 Sảng Sterculla lanceolata Cavan Săng vè
29 Sâng mây

30 Sổ bà Dillenia pentagyna Roxb
31 Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnef
32 Sồi bộp Lithocarpus fissus Oested var.tonkinensis H.etC
33 Gỗ Sồi trắng Pasania hemisphaerica Hickel et Camus
34 Sui Antiaris toxicaria Lesch
35 Trám đen Canarium nigrum Engl
36 Trám trắng Canarium albrun RAcuach
37 Táu nuôi Vatica fleuxyana Tardieu
38 Thung Tetramesles nudiflora R.Br
39 Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall Tai trâu
40 Thừng mực Wrightia annamensis
41 Thàn mát Millettia ichthyochtona Drake
42 Thầu tấu Aporosa microcal x Hassh
43 Ươi Sterculia lychnophlora Hance
44 Vạng trứng Endospermum sinensis Benth
45 Vàng anh Saraca divers Hoàg anh
46 Xoan tây Delonix regia Phượng vĩ

Nhóm VIII

1 Ba bét Mallotus cochinchineusis Lour
2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg
3 Bay thưa Sterculia thorelii Pierre
4 Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre
5 Bồ hòn Sapindus mukorosii Gaerth
6 Bồ kết Gleditschia sinensis Lam
7 Bông bạc Vernomia arborea Ham
8 Bộp Ficus Championi Đa xanh
9 Bo Sterculia colorata Roxb
10 Bung bí Capparis grands
11 Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev
12 Cóc Spondiaspinata Kurz
13 Cơi Pterocarya toniinensis***
14 Dâu da Bắc Allospondias tonkinensis
15 Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf
16 Dung giấy Symplocos laurina Wall Dung
17 Dàng Scheffera octophylla Hams
18 Duối rừng Coclodiscus musicatus
19 Dẻ Ficus religiosa Linn
20 Dỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz
21 Gáo Adina polycephala Benth
22 Gạo Bombax malabaricum D.C
23 Gòn Eriodendron anfractuosum D.C Bông gòn
24 Gioi Dugenia jambos Linn Roi, đào tiên
25 Hu Mallotus apelta Muell.Arg Thung
26 Hu lông Mallotus barbatus Muell.Arg
27 Hu day Trema orientalis B1
28 Hu đen Trema angustifolia B1
29 Lai rừng Aleurites molucana Wild
30 Lai Aleurites fodii Hemsl
31 Lôi Crypteronia paniculata
32 Mãn đĩa Pithecolobium clyperia var acuminata Gagnep
33 Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum Benth
34 Mốp Alstomia spathulata Blume
35 Muồng trắng Zenia insignis chun
36 Muồng gai Cassia arabica Muồng mít
37 Nóng Sideroxylon sp
38 Núc nắc Oroxylum indicum Vent
39 Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor
40 Sung Ficus racemosa
41 Sồi bấc Sapium discolor Muell-Arg
42 So đũa Sesbania paludasa
43 Sang nước Heynca trijuga Roxb
44 Thanh thất Ailanthus malabarica DC
45 Trẩu Aleurites montasa Willd
46 Tung trắng Heteropanax fragans Hem
47 Trôm Sterculia sp
48 Vông Erythrina indica Lam

Ghi chú:

Những tên gỗ nào không có trong bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng này mà các địa phương phát hiện được sẽ đề xuất và gửi mẫu gỗ về Bộ để bổ sung.

Số TT Tên gỗ Tên khoa học Tên dịa phương 1 Bằng lăng cườm Lagerstroemia angusti folia Pierre Cà gần 2 Cẩm liên Pentacme siamensis Kurz
3 Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz Ngô tùng 4 Du sam Keteleeria davidiana Bertris Beissn
5 Du sam Cao Bằng Keteleeria calcaria China
6 Huệ mộc Dalbergia sp
7 Huỳnh đường Dioxylon loureiri Pierre
8 Hương tía Pterocarpus sp
9 Lát xanh Chukrasia var, quadrivalvis Pell
10 Lát lông Chukrasia var, velutina King
11 Mạy lay Sideroxylon eberneum A.Chev
12 Muồng đen Cassia siamea Lamk
13 Sa mu dầu Cunninghamia konishii Hayata
14 Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre
15 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain
16 Thông ré Ducampopinus Krempfii H.Lec
17 Trai (Nam Bộ) Fagraea fragrans Roxb
18 Trắc đen Dalbergia nigra Allen
19 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre
20 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb

Nhóm II

1 Cẩm xe Xylia dolabriformis Benth
2 Đa đá Xylia kerrii Craibet Hutchin
3 Dầu đen Dipterocarpus sp
4 Đinh Markhamia stipulata seem
5 Đinh khét Radermachera alata P.Dop
6 Đinh mật Spathodeopsis coliignonii P.Dop
7 Đinh thối Hexaneurocarpon batletii P.Dop
8 Đinh vàng Haplophragma serrantum P.Dop
9 Đinh vàng Hoà Bình Haplophragma hoabiensis P.Dop
10 Đinh xanh Radermachera brilletii P.Dop
11 Kiền kiền Hopea pierrei Hance
12 Sàng đào Hopea ferrea Pierre (Phía Nam) 13 Song xanh Homalium caryophyllaceum Benth Nạp ốc 14 Sến cát Shorea cochinchinensis Pierre
15 Sến đáng

16 Táu mật Vatica tonkinensis A.Chev
17 Táu núi Vatica thorelii Pierre
18 Táu nước Vatica philastreama Pierre
19 Táu mắt quỷ Hopea sp
20 Trai lý Garcimia fagracoides A.Chev
21 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai, sai mét 22 Vắp Mesua ferrea Linn Dõi 23 Sao đen Hopea Odorata Roxb


Giới thiệu

POKA đã chọn lọc kỹ lưỡng để cho ra những tác phẩm tuyệt vời từ gỗ nguyên khối đem lại cho bạn những tác phẩm độc nhất vô nhị và duy nhất. Với các sản phẩm gỗ NGUYÊN KHỐI sẽ là tài sản gia tăng giá trị cho bạn trong lương lai.

Theo dõi chúng tôi

Về đầu trang

Passion Bóng Mặt bàn gỗ Poka

Mặt bàn gỗ Poka

Mặt ghế gỗ nguyên khối

gỗ nguyên khối